Thứ Sáu, ngày 28 tháng 9 năm 2012

Hồ sơ quản lý dạy nghề(theo đề án dạy nghề cho lao động nông thôn)


Mẫu số 01
UBND huyện, thị, thành…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG …………….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /HĐ-P……….


HỢP ĐỒNG
Về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2012


Căn cứ luật dân sự số 33/2005/QH11 nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày 14/6/2005;
Căn cứ Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng chính phủ phê duyệt đề án “ Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;
Căn cứ Kế hoạch số: …../LS-TC-LĐTBXH-NNPTNT ngày …. tháng …. năm 2012 của liên Sở Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2012 đã được UBND tỉnh phê duyệt;
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 20…, tại phòng……………………..  huyện ………………….. các bên gồm có:
Bên A: PHÒNG  …………………. huyện, thị, thành ………
- Ông (Bà): ……………………….Chức vụ: Trưởng phòng, làm đại diện.
- Địa chỉ: ………………………………………….……… tỉnh Kiên Giang.
- Điện thoại: ………………….- Fax: …………………………….………..
- Tài khoản:  ……………………  tại …………….………………………..
Bên B: (CƠ SỞ DẠY NGHỀ) ……………………………..……………..
- Ông (Bà): ………………………..…….Chức vụ:..…………, làm đại diện.
- Địa chỉ: …………………………………………..………
- Điện thoại: …………………….          - Fax: …………………………………..
- Tài khoản: ……………………..  tại ……..………..………………………
Hai bên đã bàn bạc và thống nhất tiến hành ký kết hợp đồng dạy nghề cho lao động nông thôn gồm các điều khoản sau :
ĐIỀU I : Nội dung công việc Bên A giao cho bên B tổ chức mở lớp dạy nghề cho lao động nông thôn tại huyện:……...............tỉnh Kiên Giang.
ĐIỀU II : Khối lượng, kinh phí và thời gian:
a/ Khối lượng : Bên A hợp đồng với bên B mở lớp dạy nghề cho lao động nông thôn như sau :
Stt
Tên nghề
Số lớp
Số người học
Thời gian
đào tạo/lớp
Địa điểm triển khai (ghi cụ thể)
1.      





2.      





….






Tổng cộng




b/ Số lớp và kinh phí thực hiện :
-  Tổng số: ………………. lớp.
          trong đó:
+ Số lớp có thời gian đào tạo 11 ngày( 0,5 tháng): …………………..lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 22 ngày (1 tháng):…………………..…lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 33 ngày (1,5 tháng): ………………….. lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo ….. tháng: ……………………………...lớp;
-         Tổng kinh phí là: ……………………………………………… đồng
- Bằng chữ : ……………………………………………………………...
trong đó:
-  Kinh phí đào tạo: …………………………………………………. đồng
-  Kinh phí hỗ trợ tiền ăn (tạm tính 30 học viên/lớp………………….đồng
Trong đó:
+Tiền ăn TW tạm tính:………………………………………………..đồng
+Tiền ăn địa phương tạm tính:………………………………………..đồng
c/ Thời gian : Hợp đồng có giá trị đến tháng ……. năm 2012
Bên B phải đảm bảo số lượng học viên đầu vào tối đa không quá 35 người/lớp. Đầu ra học viên giảm không quá 15% mức cho phép thì kinh phí sẽ bị cắt giảm tương ứng. Phốí hợp với bên A tổ chức tư vấn và giải quyết việc làm đảm bảo tỷ lệ học viên có việc làm sau tốt nghiệp tối thiểu từ 70% trở lên.

Hàng tháng bên A sẽ kiểm tra, đánh giá tiến độ triển khai của hợp đồng đối với bên B, nếu tiến độ triển khai chậm so với kế hoạch hoặc bên B tự ý cắt giảm chương trình, chất lượng đào tạo không đảm bảo thì bên A sẽ đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn, bên B có trách nhiệm hoàn lại toàn bộ số tiền đã tạm ứng cho bên A nộp vào ngân sách Nhà nước.

ĐIỀU III : Trách nhiệm của các bên.
Trách nhiệm bên A :
Kiểm tra, phê duyệt các hồ sơ theo quy định tại điều II của hợp đồng.
Hướng dẫn các địa phương thông báo, lựa chọn và đăng ký đối tượng học nghề.
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đối với bên B.
Cấp kinh phí và tổ chức quyết toán cho đơn vị đào tạo sau khi kết thúc khoá học.
Trách nhiệm bên B :
Tổ chức tuyển sinh dạy nghề đúng đối tượng theo quy định tại Kế hoạch số ……../LS-TC-LĐTBXH-NNPTNT ngày ….tháng….năm 2012 của liên Sở Tài chính – Lao động – TB&XH – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trên cơ sở đơn xin học nghề của người học có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn.
Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo theo mẫu của Bộ Lao động – TB&XH gửi về Phòng ……………….. phê duyệt trước 05 ngày khi mở lớp.
Báo cáo danh sách học viên đầu vào chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày khai giảng, gồm các nội dung về thời gian học, tên nghề học, nơi học và nơi thực tập, phương thức hỗ trợ tiền ăn (nếu có),.. và các nội dung khác có liên quan.

Bố trí giáo viên, nguyên liệu thực tập, đồ dùng và thiết bị dạy nghề đầy đủ để đảm bảo chất lượng sau đào tạo.
Sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả, không để thất thoát; tập hợp và lưu giữ chứng từ thu, chi, thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành; chịu trách nhiệm về tính pháp lý, hợp lý của chứng từ.
Tổ chức giảng dạy, kiểm tra, đánh giá, cấp chứng chỉ nghề cho học viên đạt yêu cầu sau khi kết thúc khoá học.
Bồi thường kinh phí tạm ứng nếu vi phạm điều III của hợp đồng.
Thực hiện nghiêm các văn bản Hướng dẫn của Sở và liên Sở có liên quan đến dạy nghề nông thôn.
Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng thường xuyên về Phòng …………. và Sở Lao động – TB&XH; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi chỉ đạo.

ĐIỀU IV : Phương thức và điều kiện thanh toán.
1/ Hình thức thanh toán : Bằng chuyển khoản
2/ Điều kiện thanh toán :
Sau khi ký hợp đồng bên A sẽ tạm ứng cho bên B với số tiền là 70% tổng giá trị hợp đồng.

Bên A sẽ thanh toán số tiền còn lại theo hợp đồng với bên B, khi kết thúc khoá học và có đủ hồ sơ, chứng từ thanh toán (có thể thanh toán nhiều đợt). Sau khi hoàn thành tất cả các lớp học, 2 bên tiến hành nghiệm thu và thanh lý hợp đồng đào tạo. Bên A sẽ chuyển hết số kinh phí còn lại cho bên B (nếu có).
ĐIỀU V : Điều khoản chung.
Hai bên bên cam kết thực hiện đúng  các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. Quá trình thực hiện nếu có gì cần bổ sung hoặc thay đổi nội dung hợp đồng, 02 bên cùng bàn bạc để đi đến thống nhất và có phụ lục hợp đồng kèm theo.

Hợp đồng được lập thành 05 bản có giá trị như nhau lưu tại các đơn vị theo hướng dẫn. Bên nào sai bên đó hoàn toàn chịu trách nhiệm.

     ĐẠI DIỆN BÊN B                                                   ĐẠI DIỆN BÊN A

















Mẫu số:02
UBND HUYỆN, THỊ, THÀNH….
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số :           /NT-P………

BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Về việc đào tạo nghề nông thôn năm 2012



Căn cứ Kế hoạch số: …../LS-TC-LĐTBXH-NNPTNT ngày …. tháng …. năm 2012 của liên Sở Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội – Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2012 đã được UBND tỉnh phê duyệt;

Căn cứ Hợp đồng số: ……/HĐ – P……. ngày ….. tháng ….. năm 2012 về việc đào tạo nghề nông thôn năm 2012 giữa phòng ……………………. huyện, thị xã, thành phố………với …………(cơ sở đào tạo).
Hôm nay, ngày …. tháng….. năm 2012 tại  ……………………………….. Tỉnh Kiên Giang, chúng tôi gồm có:
Bên A: PHÒNG  …………………. huyện, thị, thành ………
- Ông (Bà): ……………………….Chức vụ: Trưởng phòng, làm đại diện.
- Địa chỉ: ………………………………………….……… tỉnh Kiên Giang.
- Điện thoại: ………………….- Fax: …………………………….………..
- Tài khoản:  ……………………  tại …………….………………………..
Bên B: (CƠ SỞ DẠY NGHỀ) ……………………………..……………..
- Ông (Bà): ………………………..…….Chức vụ:..…………, làm đại diện.
- Địa chỉ: …………………………………………..……… tỉnh Kiên Giang.
- Điện thoại: …………………….   - Fax: …………………………………..
- Tài khoản: ……………………..  tại ……..………..………………………
Hai bên tiến hành nghiệm thu kinh phí các lớp dạy nghề nông thôn năm 2011 kết quả kiểm tra số liệu chứng từ như sau:
-         Số liệu quyết toán gồm: ………..lớp ( đợt …… ).

Stt
Tên nghề
Số lớp
Số người học
Thời gian
đào tạo/lớp
1




2




….





Tổng cộng




- Tổng lớp theo hợp đồng: ………………………….………lớp
trong đó:
+ Số lớp có thời gian đào tạo 11 ngày (0,5 tháng) ...............................lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 22 ngày (1 tháng):…………………..…lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 33 ngày (1,5 tháng): ………………….. lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo ….. tháng: ……………………………...lớp;
- Tổng số bên B đã thực hiện: ………………………….………lớp
trong đó:    
+ Số lớp có thời gian đào tạo 11 ngày (0,5 tháng) ...............................lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 22 ngày (1 tháng):…………………..…lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo 33 ngày (1,5 tháng): ………………….. lớp;
+ Số lớp có thời gian đào tạo ….. tháng: ……………………………...lớp;

Biên bản lập thành 05 được lưu tại các đơn vị theo hướng dẫn có giá trị như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.


  ĐẠI DIỆN BÊN B                                                      ĐẠI DIỆN BÊN A







































Mẫu số:03
UBND HUYỆN, THỊ, THÀNH….
PHÒNG ………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số :           /BBTL-P………

BIÊN BẢN
Về việc thanh lý hợp đồng đào tạo nghề nông thôn  năm 2012


Căn cứ hợp đồng số:……../HĐ-P………… ngày…..tháng……năm 2012 về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2012 giữa phòng ………………… huyện, thị xã, thành phố……. với……..(cơ sở đào tạo);
Căn cứ Biên bản nghiệm thu số:……./NT-P…… ngày….. tháng…… năm 2012 về việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2012 giữa phòng ………. huyện, thị xã, thành phố……. với……..(cơ sở đào tạo);
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2012, tại phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện ………………….. các bên gồm có:
Bên A: PHÒNG  ………………….. huyện, thị, thành…………. ………
- Ông (Bà): ……………………….Chức vụ: Trưởng phòng, làm đại diện.
- Địa chỉ: ………………………………………….……… tỉnh Kiên Giang.
- Điện thoại: ………………….- Fax: …………………………….………..
- Tài khoản:  ……………………  tại …………….………………………..
Bên B: ……(CƠ SỞ DẠY NGHỀ) ……………………………..……………..
- Ông (Bà): ………………………..…….Chức vụ:..…………, làm đại diện.
- Địa chỉ: …………………………………………..……… tỉnh Kiên Giang.
- Điện thoại: …………………….   - Fax: …………………………………..
- Tài khoản: ……………………..  tại ……..………..………………………
Sau thời gian thực hiện, hai bên cùng tiến hành thanh lý hợp đồng đào tạo theo các nội dung sau :
1/ Bên B hoàn tất khoá học theo đúng nội dung, chương trình, kế hoạch, thời gian đào tạo, đảm bảo đủ số lượng học viên sau khi tốt nghiệp; đồng thời chịu trách nhiệm về chất lượng đào tạo của khoá học theo đúng quy định về kiểm tra đánh giá học viên.
       2/ Bên B cung cấp đầy đủ các hồ sơ, thủ tục thanh toán theo hợp đồng đã ký.
       3/ Bên A có trách nhiệm thanh toán kinh phí đào tạo cho bên B như sau :

Khóa
Học
Nghề đào tạo
Địa điểm
mở lớp
Kinh phí
đào tạo
TW
Tiền ăn và tiền tàu, xe
KPTW
Tiền ăn
KPĐP
Hỗ trợ giáo viên
Tổng
KP
























CỘNG CHUNG






       - Tổng kinh phí:…………………………………………. đồng
       (bằng chữ) .....................
       Trong đó:
       + Kinh phí Trung ương:     .........................................................đồng
       Gồm:
       . Kinh phí đào tạo:   ..........................................................đồng
       . Tiền ăn:                 ......................................................... đồng
       . Tiền tàu xe:            ...........................................................đồng
       . Phụ cấp 0,2 so với mức lương tối thiểu cho giáo viên dạy nghề tại 18 xã đặc biệt khó khăn:           ...........................................................đồng
       + Kinh phí địa phương:………………………………….. đồng
       . Hỗ trợ tiền ăn nhóm II: ................................đồng
. Hỗ trợ tiền cho giáo viên………………………. đồng   
         
Biên bản lập thành 05 được lưu tại các đơn vị theo hướng dẫn có giá trị như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.

       ĐẠI DIỆN BÊN B                                                 ĐẠI DIỆN BÊN A






























                                                  MÉu sè: 04

Tên cơ quan chủ quản
Tên đơn vị dạy nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KÕ ho¹ch ®µo t¹o

1. NghÒ ®µo t¹o:..........................Líp:.....................địa điểm triển khai: .......
2. Tr×nh ®é ®µo t¹o: (sơ cấp nghề hay dạy nghề dưới 3 tháng)   ...............
3. §èi t­îng tuyÓn sinh: (tr×nh ®é häc vÊn lµm c¨n cø ®Ó xÐt tuyÓn)
4. Môc tiªu ®µo t¹o: ..............................................................................................
.................................................................................................................................5. Thêi gian kho¸ häc: ...........ngày  ( tõ ……/../ 2012®Õn  /../ 2012)
6. Thêi gian häc tËp:……..giờ hoặc tuÇn, trong ®ã thêi gian «n, kiÓm tra hÕt m«n häc/m«-®un, thêi gian «n, kiÓm tra kÕt thóc kho¸ häc: ……..gi hoặc tuÇn.
7. Thêi gian khai, bÕ gi¶ng:…………..buổi.
8. QuyÕt ®Þnh phª duyÖt ch­¬ng tr×nh: …………………………………....
9. Ph©n bæ thêi gian ®µo t¹o.
Sè TT
M«n häc/ M«-®un
Thêi gian ®µo t¹o
(giê)
LÞch kiÓm tra hÕt MH/M§
Lý thuyÕt
Thùc hµnh
¤n, KiÓm tra





.../..../.../





.../..../.../





.../..../.../

KiÓm tra kÕt thóc kho¸ häc
Tõ ngµy .../..../....
®Õn ...../....../......
10.        Quy ®Þnh kiÓm tra kÕt thóc kho¸ häc.
Bµi tËp kü n¨ng tæng hîp
§iÒu kiÖn kiÓm tra
Ph­¬ng ph¸p ®¸nh gi¸
Ghi chó
......................................
.......................................
......................................

.......................
........................
.......................

.........................
........................
.......................

......................
.......................
.......................


                                                                    ...Ngµy...........tháng    n¨m 2012
      DUYỆT CỦA PHÒNG ...................................            HiÖu tr­ëng/gi¸m ®èc
                                                                                  ( ký tªn, ®ãng dÊu)





Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐĂNG KÝ HỌC NGH
Theo Đề án đào tạo nghề lao động nông thôn

Kính gửi:  Trung tâm, Trường………………………………………………..
Tên tôi: ............................................................................... Giới tính (nam/nữ)…………
Sinh ngày …… tháng ……… năm ………
Hiện có hộ khẩu thường trú tại:..........................................................................................
Quê Quán:……………………………………………………………….…...
Trình độ:…………………, Điện thoại liên hệ: ……………………………..
Nghề đăng ký học:...............................................................................................................
Tôi là lao động thuộc đối tượng: ( đánh dấu X vào hàng lựa chọn)
Nhóm
Đối tượng tham gia học nghề
Lựa chọn ( X )
1
LĐ thuộc đối tượng hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng;

Lao động thuộc hộ nghèo (Có sổ hộ nghèo); 

Lao động thuộc các dân tộc thiểu số;

Lao động là người tàn tật;

Lao động thuộc các hộ bị thu hồi đất canh tác;

2
Lao động thuộc các hộ cận nghèo;

3
Lao động nông thôn khác có nhu cầu học nghề;


Tôi (chưa qua đào tạo nghề hoặc đã qua đào tạo nhưng chuyển đổi việc làm) nay tôi làm đơn đề nghị được tham gia khóa học nghề cho lao động nông thôn lần….. do (phòng Kinh tế hoặc phòng Nông nghiệp và PTNT; phòng Lao động – TB&XH) tổ chức tại cơ sở dạy nghề ...........................……………………….............. (ghi rõ tên cơ sở dạy nghề)
Tôi xin cam kết: Khai đúng đối tượng, chấp hành nội quy của cơ sở dạy nghề trong suốt khóa học. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
…………, ngày …… tháng …… năm 20…
                                                                                                      Người làm đơn
                                                                                                 (Ký và nghi rõ họ tên)





Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn
Xác nhận ông (bà) ……………………………………… , thuộc đối tượng ..........................Số lần học nghề.................lần, có hộ khẩu thường trú tại địa phương, (chưa qua đào tạo nghề  hoặc đã qua đào tạo nhưng chuyển đổi việc làm)./.
                                                CHỦ TỊCH
                                                    (Ký tên và đóng dấu)


Mẫu số 06
        CƠ QUAN CHỦ QUẢN               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      TÊN ĐƠN VỊ DẠY NGHỀ                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Số: …/QĐ…….                                       …………, ngày……tháng …… năm 2012


QUYẾT ĐỊNH
 Về việc mở lớp dạy nghề cho lao động nông thôn


HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) TRƯỜNG, TRUNG TÂM ……….

Căn cứ Quyết định thành lập Trường, trung tâm, cơ sở dạy nghề số:…../QĐ…. , ngày …..tháng…..năm…… của ……..về việc thành lập Trường, Trung tâm, Cơ sở dạy nghề…………..;
Căn cứ giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề số:……… do (nơi cấp giấy) …….;
Căn cứ đề nghị của …(phòng/tổ đào tạo hoặc phụ trách công tác DNNT) …,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều I: Mở lớp dạy nghề cho lao động nông thôn Nghề: …(Ghi tên nghề theo danh mục được duyệt).… khóa học:…….., địa điểm học: …………………. Số lượng: ……… học viên
(có danh sách kèm theo).

Điều II: Các học viên có tên tại điều I chấp hành và đảm bảo học tập, thời gian học, nội quy, quy chế của trường, trung tâm, cơ sở….. đúng quy định đã ban hành và đảm bảo đúng thời lượng theo kế hoạch đã được phòng Lao động – TBXH phê duyệt.

Điều III: Các phòng/tổ … thuộc (tên đơn vị) …, các Ông/Bà có tên ở Điều I chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

     Nơi nhận:                                                              THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Sở LĐ-TB&XH (báo cáo);                                                                   (ký tên, đóng dấu)
- Phòng ...............(báo cáo);
- Như Điều III;
- Lưu.



Mẫu số: 07
Cơ quan chủ quản…………………….         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề............................                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH ĐẦU VÀO HỌC VIÊN
HỌC NGHỀ THEO NGUỒN VỐN CTMT QUỐC GIA

- Ngành nghề đào tạo :........................;    - địa điểm triển khai :................................
- Thời gian đào tạo :............................;   - Tên giáo viên giảng dạy:........................

TT
Họ và tên
Năm sinh
Văn hóa
Dân tộc
Đối tượng
Quê quán
Hộ khẩu
 thường trú
Nam
Nữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1








2








3








...


















Tổng số :................................... học viên
trong đó :                                                                                            
                                                            Đối tượng :
Nam :........người ;    - Dân tộc kinh :...........người ;    - Nhóm I :..      .....người ;
Nữ :..........người ;    - Dân tộc khơ me :.......người ;   - Nhóm II : .......... người ;                                        - Dân tộc khác:............người ;   - Nhóm III :.......... người ;
  Lưu ý :
Cột số 7 ghi rõ đối tượng cụ thể


Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn          ....., ngày........tháng.....năm 2012
                (ký tên, đóng dấu)                                               Cơ sở đào tạo
                                                                                         (ký tên, đóng dấu)













Mẫu số: 08
Cơ quan chủ quản:……       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề……                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



BẢNG ĐIỂM DANH VÀ CẤP PHÁT TIỀN ĂN CHO HỌC VIÊN

Tên lớp: ………………., khoá học:………………Tổ chức tại:……………
Thời gian đào tạo:… ngày ( từ ngày ...  tháng ...  năm 2012 đến ngày...  tháng...  năm 2012)
Nguồn kinh phí: Trung ương
Số
TT
Họ và tên
học viên
Số ngày thực học toàn khoá
Tổng
số
ngày
Số
tiền
nhận
*














Nhóm I















1

X













2
















3
















4





































































































Cộng:















Chú ý:
- * Ghi rõ ngày thực học vào ô trên.
-         Đánh dấu X vào ô điểm danh đối với các học viên
-         Nhóm I hỗ trợ tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày.

       …., ngày…..tháng…..năm 2012
         Xác nhận của giáo viên                                     THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký và ghi rõ họ tên)                                                 ( ký, đóng dấu)












Mẫu số: 09
Cơ quan chủ quản:……                        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề…………….           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



BẢNG ĐIỂM DANH VÀ CẤP PHÁT TIỀN ĂN CHO HỌC VIÊN

Tên lớp: ………………., khoá học:…………………Tổ chức tại:………………..
Thời gian đào tạo:……ngày ( từ ngày. .tháng.. năm 2012 đến ngày...  tháng ... năm 2012)
Nguồn kinh phí: Địa phương
Số
TT
Họ và tên
học viên
Số ngày thực học
toàn khóa   
Tổng số
ngày
Số tiền
Ký nhận
*








Nhóm II









1

X







2










































Cộng:









Chú ý:
-         * Ghi rõ ngày thực học vào ô trên.
-         Đánh dấu X vào ô điểm danh đối với các học viên.
-         Nhóm II hỗ trợ tiền ăn 10.000 đồng/người/ngày.

    ......., ngày…..tháng…..năm 2012
   Xác nhận của giáo viên                                   THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
  ( ký và ghi rõ học tên)                                               ( ký, đóng dấu)


















Mẫu số:10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



GIẤY XÁC NHẬN SỐ KM
(Lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi có công cách mạng, hộ nghèo,
người tàn tật, người dân tộc thiểu số, người bị thu hồi đất canh tác)



Kính gửi: UBND xã, phường, thị trấn …………………………………...
Họ và tên:………………..………………….………...……………………
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………..………………
Nguyên quán:………………………………………………………………
Nơi cư trú tại:………………………………………………………………
Tôi là lao động thuộc đối tượng (đánh dấu X vào cột lựa chọn):
Nhóm
Đối tượng
Lựa chọn
( X)
I
Lao động thuộc đối tượng hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng;

Lao động thuộc hộ nghèo (Có sổ hộ nghèo); 

Lao động thuộc các dân tộc thiểu số;

Lao động là người tàn tật;

Lao động thuộc các hộ bị thu hồi đất canh tác;

Hiện đang theo học lớp nghề:……………………………………………. mở tại địa điểm cách xa trên 15 km do cơ sở dạy nghề xa nơi cư trú, từ nhà tôi đến nơi học hàng ngày phải đi trên 15 km.
Đề nghị xác nhận cho tôi để làm cơ sở hỗ trợ tiền tàu xe đi lại.

………., ngày……tháng……năm 2012
                                                                           Người viết đơn
                                                                   (ký tên, ghi rõ họ và tên)






Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn
Xác nhận của ông (bà)……………………………., thuộc đối tượng được hỗ trợ tiền tàu xe theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
CHỦ TỊCH
(ký tên, đóng dấu)




Mẫu số: 11
Cơ quan chủ quản
Tên đơn vị dạy nghề
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH SÁCH NHẬN TIỀN HỖ TRỢ TÀU, XE ĐI LẠI

Tên Lớp:.........................................................................

TT
Họ và tên
Năm sinh
Đối tượng
Hộ khẩu thường trú
Số Km (từ nhà đến nơi học)
Tổng số tiền
Ký nhận
Nam
Nữ
1








2








3








4








5








6








...









Cộng








Tổng số học viên:................................... học viên
Ghi vào cột đối tượng từ mẫu số 10


........., ngày....tháng... .năm 2012
    Người lập biểu                                           HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC)
(ký tên, ghi rõ họ tên)                                                    (ký tên, đóng dấu)















Mẫu số 12
Cơ quan chủ quản…………        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề...............                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ KIỂM TRA CUỐI KHÓA
Lớp dạy nghề cho lao động nông thôn
Nghề: …(Ghi tên nghề theo danh mục được duyệt)...
Địa điểm học: ………………………………………..
Ngày khai giảng: ……/……/20…
Ngày kiểm tra: ……/ ……/20..


S
tt
Họ và tên
Năm sinh
Địa chỉ
Đối tượng
Ghi chú
Nam
Nữ
1






2






3







Tổng cộng






Danh sách có: ……… học viên;
Tổng số dự kiểm tra cuối khoá có: ……… học viên.
+ Đối tượng 1: ……… người
            + Đối tượng 2: ……… người
            + Đối tượng 3: ……… người


…………, ngày……tháng …… năm 20…
GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY              CÁN BỘ COI THI                BỘ PHẬN PHỤ TRÁCH
                                                          (ký và ghi rõ họ tên)





                                                                                       THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
                                                                                               (ký tên đóng dấu)
         












Mẫu số 13
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN ĐƠN VỊ DẠY NGHỀ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                                                       
BIÊN BẢN
Về việc xét công nhận kết quả cuối khóa



Hôm nay, vào lúc …… giờ … phút, ngày ... tháng … năm 2012 tại …………………… Hội đồng xét công nhận kết quả cuối khóa lớp dạy nghề cho lao động nông thôn, nghề: (Ghi tên nghề theo danh mục được duyệt), địa điểm mở lớp ……………..  như sau:
I. Thành phần tham dự
1. Ông/Bà………………………           Chức vụ:…………………………………
2. Ông/Bà………………………           Chức vụ:…………………………………
3. Ông/Bà………………………           Chức vụ:…………………………………
II. Nội dung:
1. Ông/Bà: ………… … thông qua nội dung việc xét công nhận kết quả kiểm tra cuối khóa lớp dạy nghề cho lao động nông thôn, nghề: ( tên nghề).
2. Ông/Bà: …………. thông qua tình hình học viên dự kiểm tra và kết quả kiểm tra cuối khoá:
- Tổng số học viên dự kiểm tra theo danh sách là: … học viên.
- Số học viên có mặt dự kiểm tra: … học viên.
- Số học viên vắng mặt: … học viên.

Căn cứ vào kết quả kiểm tra và qui định về điều kiện để được công nhận tốt nghiệp. Hội đồng thống nhất công nhận hoàn thành khóa đào tạo cho: …… học viên (có danh sáchkèm theo).
- Loại xuất sắc: …… học viên.
- Loại giỏi: …… học viên.
- Loại khá: …… học viên.
- Loại trung bình khá: …… học viên.
- Loại trung bình: …… học viên.
Biên bản kết thúc vào lúc …… giờ …… phút, ngày …… tháng …… năm 2012 các thành viên đều thống nhất với nội dung trên.

        NGƯỜI VIẾT BIÊN BẢN                                             CHỦ TRÌ








Mẫu số: 14
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN ĐƠN VỊ DẠY NGHỀ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-…….…
…………, ngày……tháng …… năm 2012

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận hoàn thành
khóa học lớp dạy nghề cho lao động nông thôn



HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) TRƯỜNG, TRUNG TÂM ……….


Căn cứ Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về ban hành quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp trong dạy nghề hệ chính quy;
Căn cứ Quyết định thành lập Trường, trung tâm, cơ sở dạy nghề số:…../QĐ…. ngày …..tháng…..năm…… do ……..về việc thành lập Trường, Trung tâm, cơ sở dạy nghề…………..;
Xét biên bản công nhận kết quả kiểm tra cuối khóa lớp dạy nghề cho lao động nông thôn, nghề …………., ngày …… tháng …… năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:
Điều I: Công nhận hoàn thành khóa đào tạo cho …… học viên lớp dạy nghề cho lao động nông thôn
Nghề: …………………………………………….., thời gian đào tạo từ ngày…tháng…năm 2012 đến ngày...tháng…năm 2012, địa điểm mở lớp ……………
(có danh sách kèm theo).
          Điều II: các học viên đạt tốt nghiệp tại điều I được cấp chứng chỉ nghề… (dưới 3 tháng hay sơ cấp nghề) theo đúng qui định hướng dẫn của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Điều III: Các phòng/tổ … thuộc (tên đơn vị) và các cá nhân có tên ở điều I chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:                                                   HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC)
- Sở LĐ-TB&XH(báo cáo);                                              (ký tên, đóng dấu)
- Phòng ..............(báo cáo);
- Như Điều III;
- Lưu.



Mẫu số: 15
Cơ quan chủ quản………………   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề...................                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH ĐẬU TỐT NGHIỆP
       (Kèm theo Quyết định số:........./QĐ-.........., ngày.......tháng.......năm 2012.)

Tên Lớp:.........................................................................
Địa điểm:.......................................................................

TT
Họ và tên
Năm sinh
Văn hóa
Dân tộc
Quê quán
Điểm
trung bình
Xếp loại
Ghi chú
Nam
Nữ
1









2









3









4









5









6









...




















Tổng số học viên đạt tốt nghiệp :................................... học viên
Nam :.................người ;
Nữ:....................người ;

                                                                  ........., ngày........tháng........năm 2012
Người lập biểu                                        HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC)
    (ký tên, ghi rõ họ tên)                                              (ký tên, đóng dấu)


















Mẫu số 16
Cơ quan chủ quản…………           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề...............                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH HỖ TRỢ TIỀN ĂN CHO GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ TỪ ĐẤT LIỀN RA GIẢNG DẠY TẠI HUYỆN ĐẢO

Lớp dạy nghề cho lao động nông thôn
Nghề: ………………………………………………....
Địa điểm học: ………………………………………..
Ngày khai giảng: ……/……/20…
Ngày bế giảng: ……/ ……/20..

TT
Họ tên giáo viên
Số ngày thực dạy
Mức hỗ
trợ 1 ngày
Thành tiền
Ký nhận

















































Tổng cộng :





Lập bảng             Phòng đào tạo        Kế toán               Thủ trưởng đơn vị



















Mẫu số 17
Cơ quan chủ quản…………          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị dạy nghề...............                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



DANH SÁCH HỖ TRỢ TIỀN NGHỈ CHO GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ TỪ ĐẤT LIỀN RA GIẢNG DẠY TẠI HUYỆN ĐẢO

Lớp dạy nghề cho lao động nông thôn
Nghề: ………………………………………………....
Địa điểm học: ………………………………………..
Ngày khai giảng: ……/……/20…
Ngày bế giảng: ……/ ……/20..

TT
Họ tên giáo viên
Số ngày thực dạy
Mức hỗ
trợ 1 ngày
Thành tiền
Ký nhận

















































Tổng cộng :





Lập bảng            Phòng đào tạo         Kế toán            Thủ trưởng đơn vị






















Mẫu số: 18
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN ĐƠN VỊ DẠY NGHỀ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC CHI TIẾT SỐ LIỆU

Tên lớp :............................................................................................
Địa điểm mở lớp :................................................................................
Thời gian đào tạo :............ ngày ( từ ngày ..../.../2012 đến ngày..../..../2012)

Đơn vị tính : đồng
Số TT
Chỉ tiêu
Mục chi
Số báo cáo
Số kiểm tra
Kinh phí
ĐP
Vốn CTMT
Kinh phí ĐP
Vốn CTMT
I
Kinh phí đào tạo





1






2






...






II
Tiền ăn





1
Ngân sách TW






Nhóm I





2
Ngân sách ĐP






Nhóm II





III
Tiền tàu xe






Nhóm I





IV
Ngân sách ĐP hỗ trợ giáo viên dạy nghề tại huyện đảo

1
Tiền tàu xe





2
Tiền ăn





3
Tiền nghỉ






Tổng = I + II+III+IV






TT
Nhóm
S người
1
Nhóm 1

2
Nhóm 2

3
Giáo viên huyện đảo


Cộng :


..........., ngày.......tháng.......năm 2012
Kế toán                                                           Thủ trưởng đơn vị  
    ( ký tªn, ®ãng dÊu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét